Meaning of thượng tá | Babel Free
/[tʰɨəŋ˧˨ʔ taː˧˦]/Định nghĩa
- Bậc quân hàm trên trung tá, dưới đại tá, trong lực lượng vũ trang của một số nước.
- Viên quan giúp việc viên tổng đốc hay tuần phủ ở một tỉnh trong thời Pháp thuộc.
- Sĩ quan cấp tá, dưới đại tá và trên trung tá.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.