HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thượng tá | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰɨəŋ˧˨ʔ taː˧˦]/

Định nghĩa

  1. Bậc quân hàm trên trung tá, dưới đại tá, trong lực lượng vũ trang của một số nước.
  2. Viên quan giúp việc viên tổng đốc hay tuần phủ ở một tỉnh trong thời Pháp thuộc.
  3. Sĩ quan cấp tá, dưới đại tá và trên trung tá.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thượng tá used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course