Meaning of thường dân | Babel Free
/[tʰɨəŋ˨˩ zən˧˧]/Định nghĩa
- Người dân thường, phân biệt với quân nhân, tăng lữ hoặc với những tầng lớp đặc biệt khác trong xã hội, nói chung
- Người dân không giữ một chức vụ gì trong chính quyền, không thuộc quân đội.
Từ tương đương
English
Commoner
Ví dụ
“Cảnh sát ăn mặc giả thường dân.”
“Giải ngũ về làm thường dân.”
“Là thường dân, vẫn có quyền phê bình cán bộ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.