Meaning of thông điệp | Babel Free
/[tʰəwŋ͡m˧˧ ʔɗiəp̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Công văn ngoại giao quan trọng do nước này gửi cho một hay nhiều nước khác.
- Báo cáo do tổng thống gửi cho quốc hội để trình bày tình hình và chính sách.
- Bức thư công khai gửi cho mọi người hoặc cho một nhóm người nhất định (thường dùng với nghĩa bóng).
Từ tương đương
English
Encyclical
Ví dụ
“Thông báo của Hội nghị Hoà bình là một thông điệp "Đoàn kết vì một thế giới không có chiến tranh".”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.