Meaning of thống đốc | Babel Free
/[tʰəwŋ͡m˧˦ ʔɗəwk͡p̚˧˦]/Định nghĩa
- Viên chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trị ở Nam Kì thời thực dân Pháp.
- Người đứng đầu một bang trong bộ máy chính quyền một số nước liên bang.
- . Người đứng đầu ngân hàng nhà nước trung ương, quản lí (về mặt chủ trương, chính sách) ngành ngân hàng cả nước.
Từ tương đương
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.