Nghĩa của thì ra | Babel Free
tʰi̤˨˩ zaː˧˧Định nghĩa
L. Hóa ra, lẽ ra là thế.
Ví dụ
“Lâu không lại, tưởng đi đâu, thì ra ốm.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free