Nghĩa của thâm nhập | Babel Free
[tʰəm˧˧ ɲəp̚˧˨ʔ]Định nghĩa
- Đi sâu, hoà mình vào để hiểu kĩ càng cặn kẽ.
- Đi sâu vào, ăn sâu vào.
Từ tương đương
English
penetrate
Ví dụ
“Thâm nhập thực tế.”
“Thâm nhập đời sống nông dân.”
“Vi trùng thâm nhập cơ thể .”
“Tư tưởng tiến bộ thâm nhập quần chúng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free