HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tháp ngà | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰaːp̚˧˦ ŋaː˨˩]/

Định nghĩa

Thế giới riêng, tách biệt với xã hội của giới trí thức.

Từ tương đương

English ivory tower

Ví dụ

“Các nhà khoa học của viện tôi trở nên kiêu kỳ một cách lạ thường, họ tự xây cho mình những tháp ngà kiên cố và rút mình trong đó, dùng kính hiển vi để ngắm nghía cuộc sống, để bĩu môi chê trách người đời.”

The scientists of my institute became strangely arrogant, they built for themselves solid ivory towers and withdrew into them, using microscopes to observe life, to sneer and criticize the world.

“2016, Nguyễn Việt Long, "Đi tìm sự thống nhất (Looking for Consistency)", Tuổi Trẻ (Youth) Online Nhiều người cho rằng chuyện thuật ngữ tiếng Việt lộn xộn, không nhất quán và “đá nhau” chỉ là chuyện hàn lâm trong tháp ngà của mấy ông đeo kính cận dài lưng tốn vải, trong khi cuộc sống còn bao nhiêu việc đáng ưu tiên hơn nhiều.”

Many people think that Vietnamese terminologies being confusing, inconsistent, and “conflicting” is just an academic matter in the ivory towers of bespectacled, lazily idle men, while in life there are still many more things worth being prioritized much more.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tháp ngà used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course