Meaning of thánh sống | Babel Free
/tʰajŋ˧˥ səwŋ˧˥/Định nghĩa
Người có tài năng đặc biệt như một vị thánh.
Ví dụ
“Lúc sinh thời, danh y Lê Hữu Trác được người đời coi như một vị thánh sống.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.