Meaning of thành quả | Babel Free
/[tʰajŋ̟˨˩ kwaː˧˩]/Định nghĩa
- Cấp độ đạo quả được Phật chỉ ra giúp hành giả đánh giá được sự tu chứng của mình.
- Kết quả quý giá thu được từ quá trình hoạt động, đấu tranh.
Ví dụ
“Thành quả lao động.”
“Bảo vệ thành quả của cuộc cách mạng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.