HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thành quả | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰajŋ̟˨˩ kwaː˧˩]/

Định nghĩa

  1. Cấp độ đạo quả được Phật chỉ ra giúp hành giả đánh giá được sự tu chứng của mình.
  2. Kết quả quý giá thu được từ quá trình hoạt động, đấu tranh.

Ví dụ

“Thành quả lao động.”
“Bảo vệ thành quả của cuộc cách mạng.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thành quả used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course