Meaning of tao khang chi thê | Babel Free
/taːw˧˧ xaːŋ˧˧ ʨi˧˧ tʰe˧˧/Định nghĩa
- Người vợ ăn cám và bã rượu với mình; người vợ lấy mình từ lúc nghèo hèn.
- “Tao khang” là một từ gốc Hán trong tiếng Việt. Trong đó, tao nghĩa là “cặn rượu”, tức “hèm” (bộ mễ với nghĩa “gạo” quy định nét nghĩa này). Khang (cũng bộ mễ) nghĩa là “cám”, “trấu”. Như vậy, “tao khang” là một danh ngữ đẳng lập, nghĩa gốc là “bã rượu và cám”, sau đó hoán dụ để chỉ “thức ăn kham khổ của người nghèo”. Vậy, do đâu mà từ này lại chỉ nghĩa vợ chồng, tức “nghĩa tào khang”. Điều này bắt nguồn từ một điển tích trong văn hóa Trung Hoa, như sau:
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.