Nghĩa của tang tảng | Babel Free
[taːŋ˧˧ taːŋ˧˩]Định nghĩa
Từ tương đương
Ελληνικά
ψιλομεθυσμένος
English
Tipsy
Esperanto
duonebria
日本語
ほろ酔い
한국어
살짝 취한
Latina
ebriolus
Polski
podchmielony
Русский
подвы́пивший
Tiếng Việt
ngà ngà
Ví dụ
“Trời mới tang tảng đã ra đồng”
“Tàng tàng chén cúc dở say (Truyện Kiều)”
“Chiếc xe đạp tàng tàng.”
“Tính tàng tàng, ăn nói dớ dẩn.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free