Meaning of Tam Đồng | Babel Free
/taːm˧˧ ɗə̤wŋ˨˩/Định nghĩa
- Điểm dính nhiễm sắc thể với sợi tơ trong thoi phân bào.
- Một xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
Ví dụ
“Ở kì sau của nguyên phân, từng nhiễm sắc thể kép tách nhau khỏi tâm động thành nhiễm sắc thể đơn và di chuyển về hai cực của tế bào.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.