HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tỷ trọng | Babel Free

Noun CEFR B2
/tḭ˧˩˧ ʨa̰ʔwŋ˨˩/

Định nghĩa

  1. Tỷ số trọng lượng của một khối vật chất chia cho trọng lượng của một khối nước cùng thể tích.
  2. Tỷ lệ của từng phần so với toàn bộ.

Ví dụ

“Tỷ trọng của sắt là 7,8.”
“Tỷ trọng của ngành cơ khí trong công nghiệp nặng.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tỷ trọng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course