Meaning of tỷ trọng | Babel Free
/tḭ˧˩˧ ʨa̰ʔwŋ˨˩/Định nghĩa
- Tỷ số trọng lượng của một khối vật chất chia cho trọng lượng của một khối nước cùng thể tích.
- Tỷ lệ của từng phần so với toàn bộ.
Ví dụ
“Tỷ trọng của sắt là 7,8.”
“Tỷ trọng của ngành cơ khí trong công nghiệp nặng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.