Meaning of tự phát | Babel Free
/[tɨ˧˨ʔ faːt̚˧˦]/Định nghĩa
Tự phát sinh, không có tổ chức lãnh đạo, thiếu cân nhắc; phân biệt với tự giác.
Ví dụ
“Hành động tự phát.”
“Cuộc đấu tranh tự phát của nông dân chống sưu thuế.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.