HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tú tài | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tu˧˦ taːj˨˩]/

Định nghĩa

  1. Người thi hương đậu dưới hàng cử nhân.
  2. Ung dung thảnh thơi, làm chủ bản thân và không bị ràng buộc.
  3. Người tốt nghiệp trung học thời Pháp thuộc.
  4. Kỳ| thi cuối bậc trung học thời Việt Nam Cộng hòa. Cũng là tên gọi văn bằng của kỳ thi này.

Từ tương đương

English Nirvana

Ví dụ

“Hiện nay ở Việt Nam người tốt nghiệp trung học cũng được nhận bằng tú tài.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tú tài used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course