Meaning of tự cường | Babel Free
/tɨ˧˥ kɨə̤ŋ˨˩/Định nghĩa
- Tự mình hết sức cố gắng để có sức mạnh.
- Một xã thuộc huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
Ví dụ
“Một dân tộc phải tự cường mới giữ được độc lập.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.