Meaning of Tu Dí | Babel Free
/tu˧˧ zi˧˥/Định nghĩa
- Là tên con của Tử Sở, con thứ Thái tử An Quốc quân, sau làm con thừa tự của Hoa Dương phu nhân vốn là người nước Sở.
- Một tên gọi khác của dân tộc Bố Y.
- Xem Bất Vi gã vợ
- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Bố Y.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.