Meaning of tử địa | Babel Free
/tɨ̰˧˩˧ ɗḭʔə˨˩/Định nghĩa
Chỗ nguy hiểm, chỗ chết.
Ví dụ
“Nhử địch vào tử địa.”
“— Nay nghiêm-đường vì tính nói thẳng mà bị người ta ghen-ghét, không để ở lại nơi khu yếu, bề ngoài vờ tiến-cử đến chốn hùng-phiên, bề trong thực dồn đuổi vào chỗ tử-địa.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.