HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tứ đổ tường | Babel Free

Noun CEFR C1
/tɨ˧˥ ɗo̰˧˩˧ tɨə̤ŋ˨˩/

Định nghĩa

Bốn điều tệ hại trong xã hội cũ là: cờ bạc, rượu chè, thuốc xái, bợm đĩ.

Ví dụ

“Bởi vì anh lập lờ trì hoãn việc hỏi cưới em và anh đã sa vào vòng "tứ đổ tường" theo như bà nghĩ. Bà không còn tin anh nữa!”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tứ đổ tường used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course