Meaning of tức tưởi | Babel Free
/[tɨk̚˧˦ tɨəj˧˩]/Định nghĩa
Từ gợi tả tiếng nấc lên thành từng cơn của người đang chất chứa nhiều đau khổ, uất ức trong lòng.
Ví dụ
“một cái chết tức tưởi”
a tragic death
“khóc tức tưởi”
a mournful weeping
“Giọng nói nghẹn ngào tức tưởi.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.