Meaning of tồn tại xã hội | Babel Free
/to̤n˨˩ ta̰ːʔj˨˩ saʔa˧˥ ho̰ʔj˨˩/Định nghĩa
Toàn bộ những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội.
Ví dụ
“Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội của con người.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.