Meaning of tôn ti trật tự | Babel Free
/[ton˧˧ ti˧˧ t͡ɕət̚˧˨ʔ tɨ˧˨ʔ]/Định nghĩa
Tổ chức xã hội gồm những cấp bậc rành mạch từ trên xuống.
Từ tương đương
English
hierarchy
Ví dụ
“Lại còn một lẽ nữa làm cho người ta ai cũng muốn bỏ chóng hết cái lưu-tệ của cái văn-hóa cũ, là theo học thuyết của Nho-giáo thì phân ra tôn ti trật-tự rất nghiêm.”
Another reason why everyone wants to quickly get rid of the long-running issues of the old culture is that Confucianism advocates for a very strict hierarchy.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.