HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tập hợp | Babel Free

Verb CEFR B2
/[təp̚˧˨ʔ həːp̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Tụ họp nhiều người lại một nơi.
  2. là hành động nhiều người đi đến cùng một chỗ

Ví dụ

“Tập hợp mọi người lại để bàn công chuyện.”

Gather everyone for a meeting.

“Mọi người tập hợp lại để bàn công chuyện.”

Everyone gathers for a meeting.

“Tập hợp quần chúng đi đấu tranh chống nguỵ quyền bắt lính.”
“Tập hợp học sinh để chào cờ.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tập hợp used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course