HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tập kết | Babel Free

Verb CEFR B2
/[təp̚˧˨ʔ ket̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Tập trung, tụ họp từ nhiều chỗ, nhiều nơi đến nơi quy định để cùng làm một nhiệm vụ.
  2. (Nói về cán bộ cách mạng hoạt động ở phía nam vĩ tuyến 17, sau Hiệp định Giơ ne vơ 1954) chuyển ra miền Bắc sống và tiếp tục hoạt động.

Ví dụ

“Tập kết xung quanh đồn địch.”
“Kéo pháo đến địa điểm tập kết.”
“Cán bộ miền Nam tập kết ra Bắc.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tập kết used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course