Meaning of tẩy trừ | Babel Free
/tə̰j˧˩˧ ʨɨ̤˨˩/Định nghĩa
- Xoá bỏ, làm cho hết sạch đi cái xấu, cái có hại nào đó.
- Trừ cho hết, cho sạch.
Ví dụ
“Tẩy trừ văn hoá đồi truỵ.”
“Tẩy trừ tệ nạn mê tín.”
“Tầy trừ vết tích nô lệ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.