Meaning of tẩu mã | Babel Free
/tə̰w˧˩˧ maʔa˧˥/Định nghĩa
- Điệu hát linh hoạt, kết thúc bản ca Huế.
- Lối hát tuồng như thể vừa đi ngựa vừa hát.
- Chứng cam ăn hàm răng trẻ con rất nhanh.
- Kiểu gác có đường thông từ gác này ra gác ngoài.
Ví dụ
“Hát bài tẩu mã.”
“Cam tẩu mã.”
“Nhà có gác tẩu mã.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.