Meaning of tàu sân bay | Babel Free
/[taw˨˩ sən˧˧ ʔɓaj˧˧]/Định nghĩa
Tàu chiến nổi dùng làm căn cứ không quân, được trang bị phương tiện cho máy bay cất cánh, hạ cánh, nhà chứa máy bay.... Tốc độ của loại tàu này thường là vài hải lí/giờ. Chúng có thể chở được hàng chục đến hàng trăm máy bay.
Từ tương đương
English
aircraft carrier
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.