HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tầng hầm | Babel Free

Noun CEFR B2

Định nghĩa

Một hoặc nhiều tầng của một tòa nhà hay ngôi nhà được thiết kế bố trí xây dựng nằm hoàn toàn hoặc một phần dưới tầng trệt (sàn) và nằm sâu trong lòng đất.

Từ tương đương

English Cellar Dungeon

Ví dụ

“Thiết kế nhà phố có tầng hầm.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tầng hầm used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course