Meaning of tất lẽ dĩ ngẫu | Babel Free
/tət˧˥ lɛʔɛ˧˥ ziʔi˧˥ ŋəʔəw˧˥/Định nghĩa
- Tất nhiên + Có lẽ + Dĩ nhiên + Ngẫu thành.
- Việc gì chắc chắn, không phải bàn cãi.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.