Nghĩa của tạp ký | Babel Free
ta̰ːʔp˨˩ ki˧˥Định nghĩa
- Thể văn biên chép những việc lặt vặt.
- Chỉ các môn biểu diễn như: làm xiếc xe đạp, giả tiếng kêu thú vật, đi trên dây, múa sư tử, ảo thuật.
Ví dụ
“Buổi biểu diễn ca nhạc tạp kỹ”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free