HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tùng thoại | Babel Free

Noun CEFR B2
/tṳŋ˨˩ tʰwa̰ːʔj˨˩/

Định nghĩa

Tuyển tập bao gồm nhiều bài kí, thường rất ngắn và vụn vặt, không xác định được là thơ, truyện hay sử, của cùng tác giả, xuất hiện đời Minh và rất thịnh hành đến nay.

Ví dụ

“Nam Sơn tùng thoại”
“Vân Trai tùng thoại”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tùng thoại used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course