Meaning of tíu | Babel Free
/tiw˧˥/Định nghĩa
- Bàn dài và hẹp, chân cao, hai bên có ngăn kéo.
- Nhạc cụ bằng đồng hình cái bát úp, thầy cúng thường dùng để đánh cùng với cảnh.
Ví dụ
“Khi cảnh, khi tiu khi chũm choẹ. (thơ cổ)”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.