HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tíu | Babel Free

Noun CEFR C2 Specialized
/tiw˧˥/

Định nghĩa

  1. Bàn dài và hẹp, chân cao, hai bên có ngăn kéo.
  2. Nhạc cụ bằng đồng hình cái bát úp, thầy cúng thường dùng để đánh cùng với cảnh.

Ví dụ

“Khi cảnh, khi tiu khi chũm choẹ. (thơ cổ)”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tíu used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course