Meaning of tính từ | Babel Free
/[tïŋ˧˦ tɨ˨˩]/Định nghĩa
- Nói chuyện yêu đương; trai gái tình tự với nhau.
- Sao trên trời (nói khái quát).
- Một loại từ dùng để chỉ tính chất, hình thái, số lượng, đặc điểm, màu sắc,...
-
Cách viết khác của tính từ.. alt-of
Ví dụ
“"Thơm", "trắng", "ngọt", "sạch" là các tính từ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.