tân học
Định nghĩa
Học thức mới, khác với nho học là học thức cũ (cũ).
Ví dụ
“Đến nay thời cục biến-đổi, cái thế lực tân-học mạnh lên, lòng người thiên về đường trí xảo, tình-cảm càng ngày càng đơn bạc, văn-hóa vật chất cực thịnh, Nho-giáo tự-hồ cái nhà cũ đã hẩm nát hết cả, động đến là đổ bẹp xuống.”
Times are now changing; the new learning is growing stronger, people are leaning toward cleverness, feelings are growing ever shallower, material culture reaches its peak; Confucianism is like an old house already rotten through –one touch and it collapses.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free