Meaning of Tân Hội | Babel Free
/tən˧˧ ho̰ʔj˨˩/Định nghĩa
Một xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Hồng Ngự (Đồng Tháp), thuộc huyện Đan Phượng (Hà Tây), thuộc huyện Tân Hiệp (Kiên Giang), thuộc huyện Đức Trọng (Lâm Đồng), thuộc huyện Tân Châu (Tây Ninh), thuộc huyện Cai Lậy (Tiền Giang), tx. Vĩnh Long (Vĩnh Long), Việt Nam.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.