HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Tân Ước | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tən˧˧ ʔɨək̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Phần cuối của Kinh Thánh Kitô giáo, được viết bằng tiếng Hy Lạp bởi nhiều tác giả vô danh trong khoảng từ sau năm 45 sau công nguyên tới trước năm 140 sau công nguyên (sau Cựu Ước).
  2. Một xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.

Từ tương đương

English New Testament

Ví dụ

“Kinh (Thánh) Tân Ước”

the New Testament

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Tân Ước used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course