Meaning of Tân Ước | Babel Free
/[tən˧˧ ʔɨək̚˧˦]/Định nghĩa
- Phần cuối của Kinh Thánh Kitô giáo, được viết bằng tiếng Hy Lạp bởi nhiều tác giả vô danh trong khoảng từ sau năm 45 sau công nguyên tới trước năm 140 sau công nguyên (sau Cựu Ước).
- Một xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
Từ tương đương
English
New Testament
Ví dụ
“Kinh (Thánh) Tân Ước”
the New Testament
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.