Meaning of tâm thần phân liệt | Babel Free
/[təm˧˧ tʰən˨˩ fən˧˧ liət̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
schizophrenia
Từ tương đương
English
Schizophrenia
Ví dụ
“Về sau qua giám định, vợ anh ta bị phát hiện mắc chứng tâm thần phân liệt thể hoang tưởng, khi xảy ra vụ án thì không có năng lực trách nhiêm hình sự, do đó được đưa vào Bệnh viện Tâm thần thành phố để điều trị.”
After a later assessment, his wife was found to be suffering from paranoid schizophrenia; when the crime occurred, she lacked capacity for criminal responsibility, and she was therefore taken to the city Psychiatric Hospital for treatment.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.