Meaning of tâm thành | Babel Free
/təm˧˧ tʰa̤jŋ˨˩/Định nghĩa
- (Lão giáo) ba vị thần tiên tối cao trong Đạo giáo Trung Quốc.
- Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Vụ Bản (Nam Định), tx. Tam Kỳ (Quảng Nam), Việt Nam.
- Lòng thành thực.
Ví dụ
“Tâm thành đã thấu đến trời (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.