Meaning of tác giả | Babel Free
/[taːk̚˧˦ zaː˧˩]/Định nghĩa
- Người làm ra một sản phẩm nào đó.
- Người làm ra tác phẩm khoa học, văn học, nghệ thuật nói chung.
- Tác giả lớn, có tác phẩm gây ảnh hưởng sâu rộng đến xã hội.
Từ tương đương
English
author
Ví dụ
“Tác giả của phòng tuyến phải xem xét đến khả năng sẽ xảy ra chiến sự ở phòng tuyến, thậm chí là chiến sự ác liệt,[…]”
One who sets up a line of defense must consider the possibility of fighting, and even fierce fighting, at the defense line, […]
“Vì vậy, chị đã gặng hỏi con thì chết lặng khi biết tác giả của cái thai trong bụng con gái là Mùi (chồng chị N).”
So she pressed her daughter and was shocked to find out that the father of the fetus in her daughter's womb was Mùi (her husband).
“Nguyễn Du là tác giả truyện Kiều”
“Lược truyện các tác gia Việt Nam.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.