Nghĩa của tác giả | Babel Free
[taːk̚˧˦ zaː˧˩]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Tác giả của phòng tuyến phải xem xét đến khả năng sẽ xảy ra chiến sự ở phòng tuyến, thậm chí là chiến sự ác liệt,[…]”
One who sets up a line of defense must consider the possibility of fighting, and even fierce fighting, at the defense line, […]
“Vì vậy, chị đã gặng hỏi con thì chết lặng khi biết tác giả của cái thai trong bụng con gái là Mùi (chồng chị N).”
So she pressed her daughter and was shocked to find out that the father of the fetus in her daughter's womb was Mùi (her husband).
“Nguyễn Du là tác giả truyện Kiều”
“Lược truyện các tác gia Việt Nam.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free