HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của tác giả | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[taːk̚˧˦ zaː˧˩]

Định nghĩa

  1. Người làm ra một sản phẩm nào đó.
  2. Người làm ra tác phẩm khoa học, văn học, nghệ thuật nói chung.
  3. Tác giả lớn, có tác phẩm gây ảnh hưởng sâu rộng đến xã hội.

Từ tương đương

Čeština autor
Deutsch Autor
Español autor
Français Auteur
Galego autor
עברית סופר סופר סופר סופר
Bahasa Indonesia penulis
日本語 作者
ភាសាខ្មែរ អ្នកនិពន្ធ
Nederlands auteur
Português autor
Svenska författare
中文 作家 作家
繁體中文 作家 作家

Ví dụ

“Tác giả của phòng tuyến phải xem xét đến khả năng sẽ xảy ra chiến sự ở phòng tuyến, thậm chí là chiến sự ác liệt,[…]”

One who sets up a line of defense must consider the possibility of fighting, and even fierce fighting, at the defense line, […]

“Vì vậy, chị đã gặng hỏi con thì chết lặng khi biết tác giả của cái thai trong bụng con gái là Mùi (chồng chị N).”

So she pressed her daughter and was shocked to find out that the father of the fetus in her daughter's womb was Mùi (her husband).

“Nguyễn Du là tác giả truyện Kiều”
“Lược truyện các tác gia Việt Nam.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem tác giả được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free