Meaning of tàu lượn siêu tốc | Babel Free
/[taw˨˩ lɨən˧˨ʔ siəw˧˧ təwk͡p̚˧˦]/Định nghĩa
Loại đường sắt có toa lộ thiên, những đường ngoặt gấp vá những đoạn rất dốc (ở các chợ phiên, các công viên vui chơi).
Từ tương đương
English
rollercoaster
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.