Meaning of tàu hải quân | Babel Free
/ta̤w˨˩ ha̰ːj˧˩˧ kwən˧˧/Định nghĩa
Loại tàu thủy dành cho hải quân với mục đích thực thi nhiệm vụ, đảm bảo được mức an toàn trong ngành hàng hải.
Ví dụ
“Tàu Hải quân Hoàng gia Australia”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.