Meaning of Tài mệnh ghét nhau | Babel Free
/ta̤ːj˨˩ mə̰ʔjŋ˨˩ ɣɛt˧˥ ɲaw˧˧/Định nghĩa
- Nói việc người có tài, vận mệnh thường long đong.
- Thơ Lý Thường ẩn.
- Kiều.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.