Meaning of soái hạm | Babel Free
/swaːj˧˥ ha̰ːʔm˨˩/Định nghĩa
Loại tàu chiến được dùng bởi tư lệnh chỉ huy của một nhóm hải quân. Tàu thường được treo cờ riêng, ở vị trí dẫn đầu trong một nhóm tàu, cũng như có kích cỡ lớn nhất, tốc độ nhanh và được trang bị vũ khí mạnh hơn so với các tàu thông thường khác.
Từ tương đương
English
Flagship
Ví dụ
“Họ vay kín để xem chiếc soái hạm và nói rằng nó được hạ thủy từ thập niên 90.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.