Meaning of siêu quốc gia | Babel Free
/siəw˧˧ kwəwk˧˥ zaː˧˧/Định nghĩa
Vượt lên giới hạn của quốc gia, chính phủ, nhà nước.
Ví dụ
“Cuộc thi Hoa hậu Siêu quốc gia.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.