Meaning of siêu trứng | Babel Free
/siəw˧˧ ʨɨŋ˧˥/Định nghĩa
(của gia cầm) Cho ra nhiều trứng hơn bình thường; năng suất trứng cao.
Ví dụ
“Nhờ áp dụng mô hình gà siêu trứng, trang trại của chị Hằng đã thu về hàng ngàn quả trứng mỗi tháng.”
“Với sản lượng 300 trứng/năm, trung bình 1,2 ngày, gà sẽ đẻ được một trứng. Các giống gà không phải gà chuyên trứng thường chỉ đẻ được khoảng trên dưới 100 trứng/năm, thậm chí nhiều giống gà chỉ đẻ 50 - 60 trứng/năm. Giống gà mỗi ngày đẻ được một trứng, với con số 365 trứng/năm được coi là giống gà siêu trứng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.