Meaning of siêu đoạn tính | Babel Free
Định nghĩa
(ngôn ngữ học) Thuộc về hoặc liên quan đến các đặc trưng ngữ âm (như thanh điệu, trọng âm, ngữ điệu) bao trùm lên những đơn vị lớn hơn một âm vị (như âm tiết, từ, ngữ hay câu); phân biệt với đoạn tính.
Ví dụ
“Nếu quan tâm hơn nữa đến những đơn vị đoạn tính (như nguyên âm, phụ âm), các đơn vị siêu đoạn tính (như trọng âm, nhịp điệu, ngữ điệu...) và kiểm tra đánh giá ngoại ngữ, thì chắc chắn rằng trong một thời gian không xa, chất lượng dạy - học ngoại ngữ của chúng ta sẽ có hiệu quả tốt hơn […]”
“Theo lý thuyết, thanh điệu hay dấu thanh nằm trên toàn bộ phần vần hay toàn bộ âm tiết gọi là âm vị siêu đoạn tính.”
“Ngữ điệu là một hiện tượng siêu đoạn tính xảy ra trong quá trình nói năng. Ngữ điệu, có thể nói, là đặc trưng phổ quát của mọi ngôn ngữ.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.