Meaning of sao Hải Vương | Babel Free
/[saːw˧˧ haːj˧˩ vɨəŋ˧˧]/Định nghĩa
Hành tinh thứ tám trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được bằng mắt thường.
Từ tương đương
English
Neptune
Ví dụ
“Sao Hải Vương được phát hiện vào năm 1846 bởi nhà thiên văn học Urbain Le Verrier.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.