Meaning of sứ giả | Babel Free
/[sɨ˧˦ zaː˧˩]/Định nghĩa
- Nhà nghiên cứu và biên soạn lịch sử; nhà sử học.
-
Chức quan được nhà vua phái đi giao thiệp với nước ngoài. dated
-
Người được coi là đại diện tiêu biểu cho nhân dân một nước đến các nước khác nói lên tiếng nói và tình cảm của nhân dân mình với nhân dân các nước. formal
Ví dụ
“Đoàn sứ giả hoà bình.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.