HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of sứ giả | Babel Free

Noun CEFR B2
/[sɨ˧˦ zaː˧˩]/

Định nghĩa

  1. Nhà nghiên cứu và biên soạn lịch sử; nhà sử học.
  2. Chức quan được nhà vua phái đi giao thiệp với nước ngoài.
    dated
  3. Người được coi là đại diện tiêu biểu cho nhân dân một nước đến các nước khác nói lên tiếng nói và tình cảm của nhân dân mình với nhân dân các nước.
    formal

Từ tương đương

English envoy historian

Ví dụ

“Đoàn sứ giả hoà bình.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See sứ giả used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course