HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of sạn đạo | Babel Free

Noun CEFR B2
/sa̰ːʔn˨˩ ɗa̰ːʔw˨˩/

Định nghĩa

  1. Sân họ Đào tức là Đào Tiềm, đời nhà Tấn, một nhà thơ làm tri huyện treo ấn từ quan về nơi vườn ruộng, có làm bài thơ "Qui khứ lai từ" (Đi về) nổi tiếng.
  2. Đường xây bằng cầu treo hoặc ván gỗ xếp hai bên sườn núi đá, dùng để đi qua các khu vực núi non hiểm trở.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See sạn đạo used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course