sĩ hoạn
Từ tương đương
Ví dụ
“Đến nay thời-cục đã biến đổi, khoa-cử bỏ đi rồi, sự học cũ không phải là cái cầu ở con đường sĩ-hoạn nữa,[…]”
Now, times have changed; the imperial examinations have been abolished and the old learning is no longer a bridge to a mandarinate.
“Trường sĩ hoạn”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free